BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – BƠM BUSCH R5 RD 0200 / 0240 / 0300 / 0360 A
Thông số kỹ thuật |
R5 RD 0200 A |
R5 RD 0240 A |
R5 RD 0300 A |
R5 RD 0360 A |
Lưu lượng hút định mức |
160 / 190 m³/h (50 / 60 Hz) |
200 / 240 m³/h (50 / 60 Hz) |
250 / 300 m³/h (50 / 60 Hz) |
300 / 360 m³/h (50 / 60 Hz) |
Áp suất cuối cùng (van gas đóng) |
0.1 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
0.1 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
0.1 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
0.1 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
Áp suất cuối cùng (van gas mở) |
0.5 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
0.5 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
0.5 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
0.5 hPa (mbar) (50 / 60 Hz) |
Công suất định mức động cơ |
3.0 / 4.2 kW (50 / 60 Hz) |
4.0 / 4.2 kW (50 / 60 Hz) |
5.5 / 6.6 kW (50 / 60 Hz) |
5.5 / 6.6 kW (50 / 60 Hz) |
Công suất tiêu thụ tại 100 mbar |
2.9 / 3.8 kW (50 / 60 Hz) |
3.5 / 4.0 kW (50 / 60 Hz) |
4.6 / 5.6 kW (50 / 60 Hz) |
5.1 / 6.3 kW (50 / 60 Hz) |
Công suất tiêu thụ ở áp suất tối đa |
1.9 / 2.3 kW (50 / 60 Hz) |
2.0 / 2.5 kW (50 / 60 Hz) |
2.4 / 3.0 kW (50 / 60 Hz) |
2.8 / 3.2 kW (50 / 60 Hz) |
Tốc độ quay motor định mức |
1500 / 1800 vòng/phút (50 / 60 Hz) |
Tương tự |
Tương tự |
Tương tự |
Độ ồn (theo ISO 2151) |
68 / 70 dB(A) |
68 / 72 dB(A) |
68 / 72 dB(A) |
70 / 72 dB(A) |
Dung tích dầu |
7 lít |
7 lít |
7 lít |
7 lít |
Trọng lượng (ước tính) |
175 kg |
175 kg |
190 kg |
190 kg |
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) |
815 x 510 x 410 mm |
815 x 510 x 410 mm |
990 x 530 x 410 mm |
990 x 530 x 410 mm |
Cổng hút khí (Gas inlet) |
G 2" |
G 2" |
G 2" |
G 2" |
Tính năng nổi bật
Hiệu suất hút mạnh mẽ
- Hút sâu đạt tới 0.1 mbar, duy trì hiệu suất ổn định trong vận hành liên tục.
Thiết kế công nghiệp, bền bỉ
- Vỏ gang đúc chắc chắn, motor đạt tiêu chuẩn châu Âu.
- Vận hành êm, ít rung, phù hợp môi trường sạch như ngành thực phẩm, dược phẩm.
Bảo trì dễ dàng
- Các bộ phận dễ thay thế như: lọc dầu, lọc khí, cánh gạt (vanes), van một chiều đều sẵn có.
- Thay dầu, bảo trì định kỳ giúp kéo dài tuổi thọ máy từ 10 - 20 năm.
Ứng dụng thực tế
Ngành
|
Ứng dụng
|
Thực phẩm
|
Đóng gói chân không MAP, skinpack, bảo quản xúc xích, thịt, hải sản…
|
Y tế, dược phẩm
|
Đóng ống thuốc, tiệt trùng, kiểm soát độ ẩm, oxy
|
Điện tử
|
Hút khí, đóng linh kiện chống ẩm, chống tĩnh điện
|
Cơ khí, kỹ thuật
|
Hệ thống hút trung tâm, CNC, gia công, ép khuôn chân không
|
So sánh các đời bơm Busch: RA vs RD
Tiêu chí
|
R5 RA Series
|
R5 RD Series
|
Thế hệ
|
Đời cũ
|
Đời mới
|
Lưu lượng khí
|
Thấp hơn 10–15%
|
Cao hơn, cải tiến dòng chảy khí
|
Hiệu suất hút
|
0.5 mbar
|
≤ 0.1 mbar
|
Độ ồn
|
~75–78 dB
|
~70–72 dB (êm hơn)
|
Khả năng làm mát
|
Thường bằng cánh gió
|
Làm mát tối ưu, vòng dầu cải tiến
|
Tiết kiệm điện năng
|
Trung bình
|
Cao hơn 10–12%
|
Dễ bảo trì
|
Linh kiện phổ thông
|
Cải tiến, dễ thay nhanh hơn
|
Khả năng thay thế
|
Khó lắp RD
|
RD thay được cho RA (trong đa số trường hợp)
|
🔁 Nếu bạn đang dùng máy hút chân không RA và cần nâng cấp, R5 RD là lựa chọn thay thế hoàn hảo về hiệu suất và độ ổn định.
Phụ tùng & Dịch vụ bảo trì tại VIATECH
Chúng tôi cung cấp đầy đủ phụ tùng chính hãng cho dòng Busch R5 như:
- Cánh gạt carbon (Fiber vanes)
- Dầu VM100, lọc dầu, lọc gió
- Van xả một chiều, ống silicon, ron nắp buồng, phụ kiện thay thế nhanh
- Dịch vụ thay dầu, bảo trì định kỳ tận nơi
Bơm và phụ tùng có sẵn
✅ Hàng có sẵn tại kho – kiểm tra trực tiếp
✅ Có cả máy đã qua sử dụng – hình thức đẹp, hoạt động tốt – giá ưu đãi
Liên hệ báo giá – hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
Busch R5 RD 0200 – 0360 A không chỉ là một chiếc bơm chân không, mà là trái tim vận hành cho toàn bộ dây chuyền sản xuất hiện đại.
Tư vấn lắp đặt – nâng cấp hệ thống hút chân không toàn diện cho nhà máy